Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
私
わたし
に
来月
らいげつ
、
奈良
なら
を
訪
おとず
れるつもりだと
言
い
った。
Anh ấy nói với tôi rằng anh ấy dự định sẽ đến Nara vào tháng tới.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
私
わたくし
tôi
来月
らいげつ
tháng sau
奈良
なら
Nara
訪れる
おとずれる
thăm; ghé thăm
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
言う
いう
nói
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
私
Tư
tư nhân; tôi
来
Lai
đến; trở thành
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
奈
Nại
Nara; gì?
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
訪
Phỏng
thăm; viếng thăm; tìm kiếm; chia buồn
言
Ngôn
nói; từ