Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
私
わたし
に
助言
じょげん
をしてくれた
上
うえ
にお
金
かね
もくれた。
Anh ấy không chỉ cho tôi lời khuyên mà còn cho tôi tiền.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
私
わたくし
tôi
助言
じょげん
lời khuyên; gợi ý
為る
する
làm
呉れる
くれる
cho; để cho
上
うえ
trên; trên cao
お金
おかね
tiền
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
私
Tư
tư nhân; tôi
助
Trợ
giúp đỡ
言
Ngôn
nói; từ
上
Thượng
trên
金
Kim
vàng