Dịch nghĩa:

Anh ấy không thể yên tâm cho đến khi biết được sự thật.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Chân thật; thực tế
Tương liên; tương hỗ; cùng nhau; lẫn nhau; bộ trưởng; cố vấn; khía cạnh; giai đoạn; tướng mạo
Tri biết; trí tuệ
An thư giãn; rẻ; thấp; yên tĩnh; nghỉ ngơi; hài lòng; yên bình
Tâm trái tim; tâm trí