Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は、
無礼
ぶれい
だとはいわないまでも、
礼儀
れいぎ
正
ただ
しくはなかった。
Anh ấy không đến nỗi bất lịch sự, nhưng cũng không được lịch thiệp.
Ngữ pháp:
V ないまでも (V nai made mo)
'Ngay cả khi không đến mức...', 'mặc dù không hoàn toàn...'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
無礼
ぶれい
thô lỗ; bất lịch sự
言う
いう
nói
礼儀
れいぎ
lễ nghi; phép lịch sự
正しい
ただしい
đúng; chính xác
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
無
Vô
không có gì; không
礼
Lễ
chào; cúi chào; nghi lễ; cảm ơn; thù lao
儀
Nghi
nghi lễ
正
Chính
chính xác; công bằng