Dịch nghĩa:

Anh ấy đã tiêu tiền như nước.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thang nước nóng; tắm; suối nước nóng
Thủy nước
Kim vàng
使
Sử sử dụng; sứ giả