Dịch nghĩa:
彼は歌を歌って子供たちを楽しませた。
Anh ấy đã hát và làm vui lòng các em nhỏ.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
歌
Ca
bài hát; hát
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái