Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
歌
うた
いたくなかったが、
彼
かれ
らに
歌
うた
わされた。
Anh ấy không muốn hát nhưng đã bị họ bắt hát.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
歌う
うたう
hát
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
歌
Ca
bài hát; hát