Dịch nghĩa:

Anh ấy đã dùng súng máy để ngăn chặn những kẻ xâm lược.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
máy móc; cơ hội
Quan kết nối; cổng; liên quan
Súng súng
Trì cầm; giữ
Xâm xâm lược; xâm phạm
Lược viết tắt; bỏ qua; phác thảo; rút ngắn; chiếm đoạt; cướp bóc
Giả người
đến gần; thu thập
Phó dính; gắn; tham chiếu; đính kèm