Dịch nghĩa:

Anh ấy hiếm khi làm những điều mình thực sự ghét.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
Hiềm không thích; ghét; căm ghét
Sự sự việc; lý do
Diệt phá hủy; diệt vong
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều