Dịch nghĩa:

Anh ấy đã hủy bỏ lời hứa vào phút chót.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tối tối đa; nhất; cực kỳ
Hậu sau; phía sau; sau này
Ước hứa; khoảng; co lại
Thúc bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển
Thủ lấy; nhận
Tiêu dập tắt; tắt