Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
書
か
くことはもちろん
読
よ
むことも
出来
でき
ない。
Anh ấy không chỉ không biết viết mà còn không biết đọc.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
書く
かく
viết; sáng tác
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
勿論
もちろん
tất nhiên; dĩ nhiên
読む
よむ
đọc
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
書
Thư
viết
読
Độc
đọc
出
Xuất
ra ngoài
来
Lai
đến; trở thành