Dịch nghĩa:

Anh ấy đã ủng hộ những người bị áp bức.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ức đàn áp; bây giờ
Áp áp lực; đẩy; áp đảo; áp bức; thống trị
Giả người
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Vị hương vị; vị
Phương hướng; người; lựa chọn