Dịch nghĩa:

Anh ấy sống cách nhà chúng ta hai căn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ngã cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Hiên căn hộ; đơn vị đếm nhà; mái hiên
Lân láng giềng
Trụ cư trú; sống