Dịch nghĩa:
彼は恥ずかしがりやだから、かえって好きです。
Tôi càng thích anh ấy hơn vì anh ấy rất nhút nhát.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
恥
Sỉ
xấu hổ; ô nhục
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó