Dịch nghĩa:

Tôi tưởng anh ấy bận, nhưng thực ra lại rảnh.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Mang bận rộn; bận rộn; không yên
nghĩ
Hạ thời gian rảnh; nghỉ ngơi; giải trí