Dịch nghĩa:

Ngoài bạn, anh ấy không có nhiều bạn bè ở đây.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
Địa đất; mặt đất
Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Trừ loại bỏ; trừ
Hữu bạn bè
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được