Dịch nghĩa:
彼は年を取りすぎていて、もう働けなかった。
Anh ấy đã quá già để làm việc.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
取
Thủ
lấy; nhận
働
Động
làm việc