Dịch nghĩa:
彼は山のけわしい斜面をじっと見つめ、登るのをやめた。
Anh ấy đã nhìn chằm chằm vào sườn núi dốc đứng và dừng việc leo núi.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
山
Sơn
núi
斜
Tà
chéo; xiên
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
登
Đăng
leo; trèo lên