Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
安
やす
月給
げっきゅう
で
大
だい
家族
かぞく
を
養
やしな
わなければならない。
Anh ấy phải nuôi gia đình đông con với mức lương thấp.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
安
やす
rẻ
月給
げっきゅう
lương tháng
大家族
だいかぞく
gia đình lớn
養う
やしなう
nuôi dưỡng
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
安
An
thư giãn; rẻ; thấp; yên tĩnh; nghỉ ngơi; hài lòng; yên bình
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
給
Cấp
lương; cấp
大
Đại
lớn; to
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
族
Tộc
bộ lạc; gia đình
養
Dưỡng
nuôi dưỡng; phát triển