Dịch nghĩa:

Anh ấy sống rất gần trường học.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Tị mũi; mõm
Tiên trước; trước đây
Trụ cư trú; sống