Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
妻
つま
に
別
わか
れないでくれと
哀願
あいがん
した。
Anh ấy đã cầu xin vợ đừng chia tay.
Ngữ pháp:
~てくれと (〜te kureto)
Trích dẫn yêu cầu của ai đó (nói ai đó làm gì).
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
妻
つま
Vợ
別れる
わかれる
chia tay (thường là người); chia tay với; xa cách
呉れる
くれる
cho; để cho
哀願
あいがん
khẩn cầu; thỉnh cầu; yêu cầu
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
妻
Thê
vợ; người phối ngẫu
別
Biệt
tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt
哀
Ai
bi thương; đau buồn; cảm động; thương hại; đồng cảm
願
Nguyện
thỉnh cầu; mong muốn