Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
妻
つま
に
一緒
いっしょ
にくるかどうかをたずねた。
Anh ấy đã hỏi vợ có đi cùng không.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
妻
つま
Vợ
一緒
いっしょ
cùng nhau
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
妻
Thê
vợ; người phối ngẫu
一
Nhất
một
緒
Tự
dây; khởi đầu