Dịch nghĩa:
彼は妹にパンを一切れ切ってあげた。
Anh ấy đã cắt cho em gái mình một lát bánh mì.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
妹
Muội
em gái
一
Nhất
một
切
Thiết
cắt; sắc bén