Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
困惑
こんわく
して
彼
かれ
らから
顔
かお
をそむけた。
Anh ấy bối rối và quay mặt đi khỏi họ.
Ngữ pháp:
~向け (〜muke)
Chỉ định mục tiêu hoặc đối tượng dự định.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
困惑
こんわく
bối rối
為る
する
làm
顔
かお
khuôn mặt
背ける
そむける
quay mặt đi; tránh nhìn
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
困
Khốn
tình thế khó xử; trở nên đau khổ; phiền toái
惑
Hoặc
làm mê hoặc; ảo tưởng; bối rối
顔
Nhan
khuôn mặt; biểu cảm