Dịch nghĩa:

Anh ấy bối rối và quay mặt đi khỏi họ.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Khốn tình thế khó xử; trở nên đau khổ; phiền toái
Hoặc làm mê hoặc; ảo tưởng; bối rối
Nhan khuôn mặt; biểu cảm