Dịch nghĩa:

Anh ấy đã dùng một số tiền nhất định trong tài khoản cho con cái.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Khẩu miệng
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Nhất một
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định
Ngạch trán; bảng; bức tranh đóng khung; số lượng
Tử trẻ em
Cung cung cấp
Dụng sử dụng; công việc