Dịch nghĩa:

Anh ấy bận rộn sao chép vở của bạn mình.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Hữu bạn bè
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Tả sao chép; chụp ảnh
Mang bận rộn; bận rộn; không yên