Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
危
あや
ういところで
死
し
なずにすんだ。
Anh ấy suýt nữa đã chết.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
危うい
あやうい
nguy hiểm; gặp nguy hiểm
死ぬ
しぬ
chết; qua đời
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
危
Nguy
nguy hiểm; lo lắng
死
Tử
chết