Dịch nghĩa:
彼は僕をうそつきであるかのように言った。
Anh ấy đã nói tôi như thể tôi là kẻ nói dối.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
言
Ngôn
nói; từ