Dịch nghĩa:

Anh ấy quay lại phía tôi và cười mỉm.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Bộc tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
Phương hướng; người; lựa chọn
Chấn lắc; vẫy
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
Tiếu cười