Dịch nghĩa:
彼は僕に会うのを避けたように思った。
Tôi nghĩ anh ấy đã tránh gặp tôi.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
避
Tị
tránh; né; ngăn chặn; đẩy lùi; lẩn tránh; tránh xa
思
Tư
nghĩ