Dịch nghĩa:
彼は会うといつも「こんにちは」と私に言う。
Mỗi khi gặp, anh ấy luôn nói "Xin chào" với tôi.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
私
Tư
tư nhân; tôi
言
Ngôn
nói; từ