Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
今日
きょう
学校
がっこう
にくるかどうか
疑問
ぎもん
だ。
Có thể anh ấy không đến trường hôm nay.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
今日
きょう
hôm nay; ngày hôm nay
学校
がっこう
trường học
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
疑問
ぎもん
nghi ngờ; câu hỏi; nghi vấn
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
今
Kim
bây giờ
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
疑
Nghi
nghi ngờ
問
Vấn
câu hỏi; hỏi