Dịch nghĩa:

Anh ấy đến muộn do tai nạn giao thông.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Giao giao lưu; pha trộn; kết hợp; đi lại
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Sự sự việc; lý do
Cố tình cờ; đặc biệt; cố ý; lý do; nguyên nhân; hoàn cảnh; người quá cố; do đó; vì vậy
Trì chậm; muộn; phía sau; sau