Dịch nghĩa:
彼は五歳の時に小児麻痺にかかった。
Anh ấy bị bại liệt từ khi năm tuổi.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
五
Ngũ
năm
歳
Tuổi
cuối năm; tuổi; dịp; cơ hội
時
Thời
thời gian; giờ
小
Tiểu
nhỏ
児
Nhi
trẻ sơ sinh
麻
Ma
gai dầu; lanh; tê liệt
痺
Tý
tê liệt