Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
不注意
ふちゅうい
のせいで、
足
あし
の
骨
ほね
を
折
お
った。
Vì sự bất cẩn, anh ấy đã gãy xương chân.
Ngữ pháp:
~せいで (〜sei de)
Biểu thị rằng điều gì đó hoặc ai đó đã gây ra kết quả không may.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
不注意
ふちゅうい
bất cẩn
足
あし
bàn chân; chân
骨
ほね
xương
折る
おる
bẻ; gãy; bẻ gãy; ngắt; hái (ví dụ: hoa)
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
注
Chú
rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
骨
Cốt
bộ xương; xương; hài cốt; khung
折
Chiết
gấp; bẻ