Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
上京
じょうきょう
するたびに
私
わたし
たちの
家
いえ
に
泊
と
まる。
Mỗi khi lên Tokyo, anh ấy đều ở nhà chúng tôi.
Ngữ pháp:
~たびに (〜tabi ni)
Diễn tả 'mỗi lần' hoặc 'bất cứ khi nào'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
上京
じょうきょう
đi (lên) thủ đô; đi Tokyo
為る
する
làm
私たち
わたしたち
chúng tôi
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
泊まる
とまる
ở lại (khách sạn)
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
上
Thượng
trên
京
Kinh
kinh đô
私
Tư
tư nhân; tôi
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
泊
Bạc
nghỉ qua đêm; ở lại; neo đậu