Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
一方
いっぽう
の
手
て
で
与
あた
えながら、もう
一方
いっぽう
の
手
て
で
奪
うば
い
取
と
るような
男
おとこ
だ。
Anh ta là kiểu người cho bằng tay này nhưng lại lấy bằng tay kia.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
一方
いっぽう
một (trong hai); cái kia
手
て
tay; cánh tay
与える
あたえる
cho (đặc biệt là cho người có địa vị thấp hơn); ban tặng; trao; tặng; trao tặng; thưởng
もう
đã; rồi
奪い取る
うばいとる
cướp bóc; giật lấy; cướp lấy
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
男
おとこ
đàn ông; nam giới
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
一
Nhất
một
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
手
Thủ
tay
与
Dữ
ban tặng; tham gia
奪
Đoạt
cướp; lấy bằng vũ lực; giật đi; tước đoạt; cướp bóc; chiếm đoạt
取
Thủ
lấy; nhận
男
Nam
nam