Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
一ヶ月
いっかげつ
の
間
ま
に3
編
へん
の
詩
し
を
書
か
いた。
Trong một tháng, anh ấy đã viết ba bài thơ.
Ngữ pháp:
N の 間に (〜no aida ni)
Biểu thị 'trong khi' hoặc 'trong suốt' một khoảng thời gian cụ thể.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
一
いち
một; 1
ヶ月
かげつ
tháng (đơn vị đếm)
間
あいだ
khoảng cách; khoảng trống
編
へん
biên soạn (văn bản); biên tập
詩
し
thơ
書く
かく
viết; sáng tác
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
一
Nhất
một
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
間
Gian
khoảng cách; không gian
編
Biên
biên soạn; đan; tết; bện; xoắn; biên tập; bài thơ hoàn chỉnh; phần của một cuốn sách
詩
Thi
thơ
書
Thư
viết