Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はポールがまちぼうけをくわせたのだと
悟
さと
った。
Anh ấy đã nhận ra rằng Paul đã bị để lỡ.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
食う
くう
ăn
悟る
さとる
nhận thức; cảm nhận; nhận ra; chú ý; phát hiện; phân biệt
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
悟
Ngộ
giác ngộ; nhận thức; phân biệt; nhận ra; hiểu