Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は、ポケットからコインを
取
と
りだした。
Anh ấy đã lấy một đồng xu ra từ túi.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
ポケット
túi
コイン
đồng xu
取り出す
とりだす
lấy ra; sản xuất
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
取
Thủ
lấy; nhận