Dịch nghĩa:
彼はバスで来たのですか、それとも電車ですか。
Anh ấy đến bằng xe buýt hay tàu điện?
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
来
Lai
đến; trở thành
電
Điện
điện
車
Xa
xe