Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はシリアルとバナナをペロリと
平
たい
らげた。
Anh ấy đã ăn sạch một tô ngũ cốc và chuối.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
バナナ
chuối
ペロリ
ăn nhanh; ăn ngấu nghiến
平らげる
たいらげる
ăn hết (hoàn toàn)
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
平
Bình
bằng phẳng; hòa bình