Dịch nghĩa:
彼はコインを1枚ポケットから取り出した。
Anh ấy đã lấy một đồng xu ra từ túi.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
枚
Mai
tờ; đơn vị đếm cho vật mỏng
取
Thủ
lấy; nhận
出
Xuất
ra ngoài