Dịch nghĩa:
彼はクラスの他のどの少年よりも速く泳げる。
Anh ta có thể bơi nhanh hơn bất kì nam sinh nào trong lớp.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
速
Tốc
nhanh; nhanh chóng
泳
Vịnh
bơi