Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はガンで
死
し
んだのではありません。
Anh ấy không phải chết vì ung thư.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
死ぬ
しぬ
chết; qua đời
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
死
Tử
chết