Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はウサギとりのわなにえさをつけた。
Anh ấy đã bỏ mồi vào bẫy bắt thỏ.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
兎
うさぎ
thỏ
罠
わな
bẫy (bắt động vật); bẫy
餌
えさ
thức ăn (cho động vật)
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó