Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はよくても
平均
へいきん
点
てん
しか
取
と
れないだろう。
Ngay cả khi tốt nhất anh ấy cũng chỉ đạt điểm trung bình.
Ngữ pháp:
N しか~ない (N shika~nai)
Biểu thị 'chỉ', 'không gì ngoài', hoặc 'không có gì khác'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
平均点
へいきんてん
điểm trung bình
取れる
とれる
rơi ra; tuột ra
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
平
Bình
bằng phẳng; hòa bình
均
Quân
bằng phẳng; trung bình
点
Điểm
điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
取
Thủ
lấy; nhận