Dịch nghĩa:
彼ははるばるパキスタンから私に会いに来た。
Anh ấy đã đến từ Pakistan để gặp tôi.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
私
Tư
tư nhân; tôi
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
来
Lai
đến; trở thành