Dịch nghĩa:
彼はどうやらやっと仕事の遅れを取りもどした。
Cuối cùng anh ấy cũng bắt kịp tiến độ công việc.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
取
Thủ
lấy; nhận