Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はどうにか
赤字
あかじ
を
出
だ
さずにすんだ。
Anh ấy đã tránh được thâm hụt.
Ngữ pháp:
~ずにすんだ (〜zuni sunda)
Biểu thị ý nghĩa 'đã có thể làm mà không cần'; 'đã tránh được'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
赤字
あかじ
thâm hụt; lỗ
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
赤
Xích
đỏ
字
Tự
chữ; từ
出
Xuất
ra ngoài